劈
[pī]
1.chặt; bổ; tách ra
用刀斧等用力砍开或分开
他用斧头把木头劈成两半。
tā yòng fǔ tóu bǎ mù tou pī chéng liǎng bàn.Anh ấy dùng rìu bổ khúc gỗ làm đôi.
2.bẻ; ngắt (cành, lá)
折断草木的枝叶等
他从路边树上劈了一根树枝。
tā cóng lù biān shù shàng pī le yì gēn shù zhī.Anh ấy bẻ một cành cây từ cái cây bên đường.
他用斧子把那根粗木头劈成了两半。
tā yòng fǔ zǐ bǎ nà gēn cū mù tou pī chéng le liǎng bàn.Anh ấy dùng rìu bổ khúc gỗ lớn thành hai nửa.