XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

掰

[bāi]

1.bẻ ra hoặc tách ra bằng tay; (nghĩa bóng) cắt đứt (mối quan hệ)

用手把东西分开;关系破裂

他把那块刚烤好的面包掰成两半,分给同桌一半。

tā bǎ nà kuài gāng kǎo hǎo de miàn bāo bāi chéng liǎng bàn, fēn gěi tóng zhuō yí bàn.

Anh ấy bẻ đôi ổ bánh mì vừa nướng xong, chia cho bạn cùng bàn một nửa.

2.phân tích, mổ xẻ (lý lẽ, vấn đề)

分析、辨析(道理或事情)

老师把这个道理掰开揉碎了讲给大家听。

lǎo shī bǎ zhè ge dào lǐ bāi kāi róu suì le jiǎng gěi dà jiā tīng.

Thầy giáo đã phân tích cặn kẽ đạo lý này cho mọi người nghe.