掰开
[bāi kāi] [掰 开]
tách ra; dùng tay cạy mở
老师把这个道理掰开揉碎了讲给大家听。
lǎo shī bǎ zhè ge dào lǐ bāi kāi róu suì le jiǎng gěi dà jiā tīng.Thầy giáo đã phân tích cặn kẽ đạo lý này cho mọi người nghe.
这根玉米太硬了,她费了很大力气才掰开。
zhè gēn yù mǐ tài yìng le, tā fèi le hěn dà lì qi cái bāi kāi.Bắp ngô này cứng quá, cô ấy tốn bao nhiêu sức mới bẻ ra được.