隔
[gé]
tách ra; ngăn cách; đứng hoặc nằm giữa
分开、阻隔;处在中间
我们隔两天见。
wǒ men gé liǎng tiān jiàn.Chúng tôi gặp nhau cách hai ngày.
隔壁太吵了,严重影响了我的睡眠。
gé bì tài chǎo le, yán zhòng yǐng xiǎng le wǒ de shuì mián.Phòng bên cạnh ồn quá, ảnh hưởng nghiêm trọng đến giấc ngủ của tôi.
Trong bài: Phàn nàn và xin đổi phòng khách sạn时隔多年,他们终于再次相见。
shí gé duō nián, tā men zhōng yú zài cì xiāng jiàn.Cách nhau nhiều năm, cuối cùng họ cũng gặp lại nhau.
那走吧,我们再去看看隔壁那个画展。
nà zǒu ba, wǒ men zài qù kàn kàn gé bì nà ge huà zhǎn.Vậy đi thôi, chúng ta sang xem triển lãm tranh bên cạnh tiếp.
Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại