间隔【間隔】
[jiàn gé] [间 隔]
khoảng cách; khoảng thời gian
事物在空间或时间上的距离
地铁早高峰的发车间隔已缩短至两分钟一班。
dì tiě zǎo gāo fēng de fā chē jiàn gé yǐ suō duǎn zhì liǎng fēn zhōng yì bān.Khoảng cách giờ xuất phát tàu điện ngầm giờ cao điểm sáng đã rút ngắn còn hai phút một chuyến.
cách nhau; cách quãng
隔开;相隔一段距离或时间
种树时每棵树应间隔三米以上。
zhòng shù shí měi kē shù yìng jiàn gé sān mǐ yǐ shàng.Khi trồng cây, mỗi cây nên cách nhau từ ba mét trở lên.
我不知道该去实习,还是先过个间隔年。
wǒ bù zhī dào gāi qù shí xí, hái shì xiān guò gè jiàn gé nián.Em không biết nên đi thực tập, hay là trải nghiệm một năm nghỉ trước.
Trong bài: Năm nghỉ hay đi thực tập ngay · 既然……就……两人中间隔着一张桌。
liǎng rén zhōng jiàn gé zhe yì zhāng zhuō.Giữa hai người cách một cái bàn.
两栋大楼相对而立,中间隔着一条街道。
liǎng dòng dà lóu xiāng duì ér lì, zhōng jiàn gé zhe yì tiáo jiē dào.Hai tòa nhà đứng đối diện nhau, ở giữa là một con phố.