距离【距離】
[jù lí] [距 离]
khoảng cách; Lượng từ: 个 (gè); cách xa
两点间的间隔;彼此相隔
我家距离学校不远。
wǒ jiā jù lí xué xiào bù yuǎn.Nhà tôi cách trường học không xa.
个
看来离目标还有一段距离啊。
kàn lái lí mù biāo hái yǒu yí duàn jù lí a.Xem ra cách mục tiêu vẫn còn một khoảng cách nhỉ.
Trong bài: Khởi nghiệp AI · 只有…才…请和前方的车辆保持安全距离。
qǐng hé qián fāng de chē liàng bǎo chí ān quán jù lí.Xin vui lòng giữ khoảng cách an toàn với xe phía trước.
他们距离公布临床二期试验数据还有多久?
tā men jù lí gōng bù lín chuáng èr qī shì yàn shù jù hái yǒu duō jiǔ?Họ còn bao lâu nữa mới công bố dữ liệu thử nghiệm lâm sàng giai đoạn hai?
Trong bài: Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了