距
[jù]
cách một khoảng ... từ; cách; (dạng kết hợp) khoảng cách; cựa (ở chân của một số loài chim: gà chọi, trĩ, v.v.)
相隔;相差一定的空间或时间
学校距我家两公里。
xué xiào jù wǒ jiā liǎng gōng lǐ.Trường học cách nhà tôi hai kilômét.
看来离目标还有一段距离啊。
kàn lái lí mù biāo hái yǒu yí duàn jù lí a.Xem ra cách mục tiêu vẫn còn một khoảng cách nhỉ.
Trong bài: Khởi nghiệp AI · 只有…才…国家正努力缩小城乡收入差距。
guó jiā zhèng nǔ lì suō xiǎo chéng xiāng shōu rù chā jù.Nhà nước đang nỗ lực thu hẹp khoảng cách thu nhập giữa thành thị và nông thôn.
长期这样下去,贫富差距只会越来越大。
cháng qī zhè yàng xià qù, pín fù chā jù zhǐ huì yuè lái yuè dà.Lâu dài như vậy tiếp diễn, khoảng cách giàu nghèo sẽ chỉ ngày càng lớn.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免