相差
[xiāng chà] [相 差]
khác biệt
彼此之间存在差异或距离。
这两个研究机构得出的实验结果相差甚远。
zhè liǎng gè yán jiū jī gòu dé chū de shí yàn jié guǒ xiāng chà shèn yuǎn.Kết quả thí nghiệm do hai cơ quan nghiên cứu này đưa ra khác biệt rất xa.
这两座山峰的高低相差不大。
zhè liǎng zuò shān fēng de gāo dī xiāng chà bú dà.Chiều cao của hai đỉnh núi này chênh lệch không lớn.