相等
[xiāng děng] [相 等]
bằng; như nhau; tương đương
数值、程度等完全相同。
两个数相等时,结果为真。
liǎng gè shù xiāng děng shí, jié guǒ wèi zhēn.Hai số bằng nhau thì kết quả là đúng.
赤道附近的白昼和黑夜长度全年相等。
chì dào fù jìn de bái zhòu hé hēi yè cháng dù quán nián xiāng děng.Độ dài ngày và đêm gần xích đạo quanh năm đều bằng nhau.
正方形的四条边相等。
zhèng fāng xíng de sì tiáo biān xiāng děng.Bốn cạnh của hình vuông bằng nhau.