相
[xiàng]
diện mạo; chân dung; bức tranh
哈哈,对!加油,老师相信你。
hā hā, duì! jiā yóu, lǎo shī xiāng xìn nǐ.Haha, đúng vậy! Cố lên, thầy tin em làm được.
Trong bài: Nếu thi tốt thì được thưởng · 要是…就…这个人很可靠,你可以相信他。
zhè gè rén hěn kě kào, nǐ kě yǐ xiāng xìn tā.Người này rất đáng tin cậy, bạn có thể tin tưởng anh ấy.
相信自己,你一定可以考好的。
xiāng xìn zì jǐ, nǐ yí dìng kě yǐ kǎo hǎo de.Hãy tin vào bản thân, em nhất định có thể thi tốt.
Trong bài: Bày tỏ lo lắng và được trấn an