XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

仪表【儀表】

[yí biǎo] [仪 表]

diện mạo; tác phong; đồng hồ đo (tức là thiết bị đo lường)

人的外表举止;测定数据的器具。

在跨国企业的面试中,得体的仪表会给考官留下良好的第一印象。

zài kuà guó qǐ yè de miàn shì zhōng, dé tǐ de yí biǎo huì gěi kǎo guān liú xià liáng hǎo de dì yī yìn xiàng.

Trong buổi phỏng vấn của doanh nghiệp đa quốc gia, diện mạo tác phong đứng đắn sẽ để lại ấn tượng đầu tiên tốt đẹp cho giám khảo.