XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

仪器【儀器】

[yí qì] [仪 器]

dụng cụ; thiết bị; lượng từ: 台 (tái)

用于科学研究或技术测量的精密器具

实验室里的仪器非常精密,使用时要格外小心。

shí yàn shì lǐ de yí qì fēi cháng jīng mì, shǐ yòng shí yào gé wài xiǎo xīn.

Thiết bị trong phòng thí nghiệm rất tinh vi, khi sử dụng phải hết sức cẩn thận.

台

对,仪器和试剂我都已备妥,现在能进去吗?

duì, yí qì hé shì jì wǒ dōu yǐ bèi tuǒ, xiàn zài néng jìn qù ma?

Vâng, thiết bị và hoá chất em đã chuẩn bị xong, bây giờ vào được không ạ?

Trong bài: Quy định phòng thí nghiệm · 除非…否则…

这台仪器用于毒品的快速鉴别。

zhè tái yí qì yòng yú dú pǐn de kuài sù jiàn bié.

Thiết bị này dùng cho việc nhận dạng nhanh ma túy.

这台精密仪器由国内厂家制造。

zhè tái jīng mì yí qì yóu guó nèi chǎng jiā zhì zào.

Thiết bị chính xác này do nhà máy trong nước chế tạo.