器
[qì]
thiết bị; công cụ; dụng cụ
对,这台机器只能用十块的现金。
duì, zhè tái jī qì zhǐ néng yòng shí kuài de xiàn jīn.Đúng, cái máy này chỉ nhận tiền mặt 10 tệ.
Trong bài: Nhờ đổi tiền mặt mua đồ我的充电器坏了,得买个新的。
wǒ de chōng diàn qì huài le, de mǎi gè xīn de.Cục sạc của tôi hỏng rồi, phải mua cái mới.
难怪这么慢。你看墙角那个机器。
nán guài zhè me màn. nǐ kàn qiáng jiǎo nà ge jī qì.Thảo nào chậm thế này. Cậu nhìn thiết bị ở góc tường kia kìa.
Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像