电器【電器】
[diàn qì] [电 器]
thiết bị điện; dụng cụ điện
利用电能工作的各种器具设备。
请在离开会议室前关掉所有电器的电源。
qǐng zài lí kāi huì yì shì qián guān diào suǒ yǒu diàn qì de diàn yuán.Xin vui lòng tắt nguồn tất cả thiết bị điện trước khi rời phòng họp.
是的,特别是家用电器,价格比平时便宜很多。
shì de, tè bié shì jiā yòng diàn qì, jià gé bǐ píng shí pián yi hěn duō.Đúng vậy, đặc biệt là đồ điện gia dụng, giá rẻ hơn ngày thường rất nhiều.
Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是我的充电器坏了,得买个新的。
wǒ de chōng diàn qì huài le, de mǎi gè xīn de.Cục sạc của tôi hỏng rồi, phải mua cái mới.
超负荷使用会损坏高功率电器。
chāo fù hè shǐ yòng huì sǔn huài gāo gōng lǜ diàn qì.Sử dụng quá tải sẽ làm hỏng các thiết bị điện công suất cao.