电【電】
[diàn]
sét; điện; dạng kết hợp của điện
闪电或可供照明、驱动机器的能量
这里没有电。
zhè lǐ méi yǒu diàn.Ở đây không có điện.
bị điện giật; làm điện giật
使受到电流冲击
他被漏电的冰箱电了一下。
tā bèi lòu diàn de bīng xiāng diàn le yí xià.Anh ấy bị chiếc tủ lạnh rò điện giật một cái.
điện báo, bức điện
电报的简称
请尽快回电。
qǐng jǐn kuài huí diàn.Xin sớm gửi điện trả lời.
đánh điện, gửi điện báo
用电报传递消息
请电告全体成员。
qǐng diàn gào quán tǐ chéng yuán.Xin đánh điện thông báo cho toàn thể thành viên.
王老师,我可以用一下电脑吗?
wáng lǎo shī, wǒ kě yǐ yòng yí xià diàn nǎo ma?Thầy Vương, em có thể dùng máy tính một lát không?
Trong bài: Xin phép dùng nhờ máy tính我的电脑坏了,你能帮我修吗?
wǒ de diàn nǎo huài le, nǐ néng bāng wǒ xiū ma?Máy tính của tôi hỏng rồi, bạn có thể sửa giúp tôi không?
嗯,我们要不要在家里看电影?
èn, wǒ men yào bú yào zài jiā lǐ kàn diàn yǐng?Ừm, chúng ta ở nhà xem phim có được không?
Trong bài: Đổi kế hoạch vì trời mưa · 因为…所以…