电视【電視】
[diàn shì] [电 视]
truyền hình; TV; lượng từ: 台 (tái), 部 (bù)
传送图像和声音的媒介,也指电视机
我在看电视。
wǒ zài kàn diàn shì.Tôi đang xem TV.
台、个
请把电视机的音量调小一点儿。
qǐng bǎ diàn shì jī de yīn liàng tiáo xiǎo yì diǎn r.Xin hãy chỉnh âm lượng tivi nhỏ lại một chút.
真的吗?我最近太忙没看电视。下雨影响这么大吗?
zhēn de ma? wǒ zuì jìn tài máng méi kàn diàn shì. xià yǔ yǐng xiǎng zhè me dà ma?Thật sao? Gần đây mình quá bận không xem tivi. Mưa ảnh hưởng lớn thế này sao?
Trong bài: Giá cả hàng hoá bắt đầu tăng mạnh · V/Adj + 起来这部电视剧讲述宫廷里的斗争。
zhè bù diàn shì jù jiǎng shù gōng tíng lǐ de dòu zhēng.Bộ phim truyền hình này kể về những cuộc đấu tranh trong triều đình.