视
[shì]
biến thể của 视 (shì)
小明,你的作业视频发上去了吗?
xiǎo míng, nǐ de zuò yè shì pín fā shàng qù le ma?Tiểu Minh, video bài tập của cậu đã gửi lên chưa?
Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像我们要高度重视食品安全问题。
wǒ men yào gāo dù zhòng shì shí pǐn ān quán wèn tí.Chúng ta cần hết sức coi trọng vấn đề an toàn thực phẩm.
那太方便了。那里能检查视力吗?
nà tài fāng biàn le. nà lǐ néng jiǎn chá shì lì ma?Thế thì tiện quá. Ở đó có thể đo thị lực không?
Trong bài: Rủ bạn đi kiểm tra thị lực và cắt kính