注视
[zhù shì] [注 视]
nhìn chăm chú; theo dõi sát sao; nhìn chằm chằm
目光集中地看;紧盯不放
他紧紧地注视着前面的路况。
tā jǐn jǐn dì zhù shì zhe qián miàn de lù kuàng.Anh ấy nhìn chăm chú vào tình hình giao thông phía trước.
司机聚精会神地注视着前方的路况。
sī jī jù jīng huì shén dì zhù shì zhe qián fāng de lù kuàng.Tài xế tập trung cao độ quan sát tình hình giao thông phía trước.
她用火辣辣的目光注视着台上的歌手。
tā yòng huǒ là là de mù guāng zhù shì zhe tái shàng de gē shǒu.Cô ấy nhìn người ca sĩ trên sân khấu với ánh mắt nồng cháy.