轻视【輕視】
[qīng shì] [轻 视]
khinh thường; khinh miệt; coi thường
看不起;不重视
我们绝不能轻视任何一个小问题。
wǒ men jué bù néng qīng shì rèn hé yí gè xiǎo wèn tí.Chúng ta tuyệt đối không thể coi nhẹ bất kỳ một vấn đề nhỏ nào.
患者因轻视初期症状而延误了最佳治疗时机。
huàn zhě yīn qīng shì chū qī zhèng zhuàng ér yán wù le zuì jiā zhì liáo shí jī.Bệnh nhân vì coi nhẹ các triệu chứng ban đầu mà bỏ lỡ thời điểm điều trị tốt nhất.