珍视【珍視】
[zhēn shì] [珍 视]
đặt tầm quan trọng lớn; coi trọng
珍惜并重视。
我们非常珍视与贵公司多年来建立的良好合作关系。
wǒ men fēi cháng zhēn shì yǔ guì gōng sī duō nián lái jiàn lì de liáng hǎo hé zuò guān xì.Chúng tôi vô cùng trân trọng mối quan hệ hợp tác tốt đẹp đã thiết lập nhiều năm qua với quý công ty.
是啊,我很珍视这次机会,总觉得准备得还不够充分。
shì a, wǒ hěn zhēn shì zhè cì jī huì, zǒng jué de zhǔn bèi de hái bú gòu chōng fèn.Đúng vậy, mình rất trân trọng cơ hội này, luôn thấy chuẩn bị chưa đủ chu đáo.
Trong bài: Chẳng qua chỉ là lo lắng vô cớ · 无非他珍视公司给予的每一项荣誉。
tā zhēn shì gōng sī jǐ yǔ de měi yí xiàng róng yù.Anh ấy trân trọng từng vinh dự mà công ty trao tặng.
物以稀为贵,东西越少越受珍视。
wù yǐ xī wéi guì, dōng xī yuè shǎo yuè shòu zhēn shì.Vật quý vì hiếm, đồ vật càng ít thì càng được trân trọng.