讲究
[jiǎng jiu] [讲 究]
chú trọng; chọn lọc kỹ lưỡng; chọn một cách tao nhã
注重细节,精挑细选
中国人很讲究吃。
zhōng guó rén hěn jiǎng jiū chī.Người Trung Quốc rất chú trọng việc ăn uống.
quy tắc, mẹo, điều cần chú ý
值得注意的规矩或门道
这里面大有讲究。
zhè lǐ miàn dà yǒu jiǎng jiū.Việc này có nhiều quy tắc cần biết.
理论上是,不过数字呈现也必须讲究学术依据才行。
lǐ lùn shàng shì, bú guò shù zì chéng xiàn yě bì xū jiǎng jiū xué shù yī jù cái xíng.Về lý thuyết là vậy, nhưng tái hiện kỹ thuật số cũng phải chú trọng căn cứ học thuật mới được.
Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số做生意讲究诚信,待人要厚道。
zuò shēng yì jiǎng jiū chéng xìn, dài rén yào hòu dào.Làm ăn coi trọng chữ tín, đối đãi với người phải thật thà, tử tế.
但古建保护讲究“修旧如旧”,缺乏确凿考据就盲目重建,很容易把古迹变成仿古假古董。
dàn gǔ jiàn bǎo hù jiǎng jiū“ xiū jiù rú jiù”, quē fá què záo kǎo jù jiù máng mù chóng jiàn, hěn róng yì bǎ gǔ jì biàn chéng fǎng gǔ jiǎ gǔ dǒng.Thế nhưng bảo tồn kiến trúc cổ coi trọng việc “sửa cũ như cũ”, thiếu chứng cứ khảo cứu xác thực mà mù quáng xây lại thì rất dễ biến di tích thành đồ giả cổ mô phỏng.
Trong bài: Số hóa phục dựng phế tích kiến trúc cổ · 与其…不如…