XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

讲座【講座】

[jiǎng zuò] [讲 座]

buổi chuyên đề; buổi thuyết trình

一种专业性的演讲或教学活动

明天下午有一个讲座。

míng tiān xià wǔ yǒu yí gè jiǎng zuò.

Chiều mai có một buổi tọa đàm.

个

哎,小美,今天的讲座真是让人深思呢。

āi, xiǎo měi, jīn tiān de jiǎng zuò zhēn shì ràng rén shēn sī ne.

Này, Tiểu Mỹ, bài giảng hôm nay thật sự khiến người ta phải suy ngẫm nhỉ.

Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện

今晚参加讲座的人寥寥无几。

jīn wǎn cān jiā jiǎng zuò de rén liáo liáo wú jǐ.

Tối nay người tham gia buổi diễn thuyết chỉ có vài người.

王老师,刚才的讲座真精彩,但我有个疑问。

wáng lǎo shī, gāng cái de jiǎng zuò zhēn jīng cǎi, dàn wǒ yǒu gè yí wèn.

Thầy Vương, buổi diễn thuyết vừa rồi thật tuyệt, nhưng em có một thắc mắc.

Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm