座
[zuò]
1.lượng từ dùng cho núi, công trình lớn
座位或器物底部的托架
这座山很高。
zhè zuò shān hěn gāo.Ngọn núi này rất cao.
2.tòa; ngọn; chiếc
用于山、建筑物等
河边有一座小塔
hé biān yǒu yí zuò xiǎo tǎBên sông có một ngọn tháp nhỏ.
个
好的,谢谢。你看还有座位吗?
hǎo de, xiè xiè. nǐ kàn hái yǒu zuò wèi ma?Được, cảm ơn bạn. Bạn xem còn chỗ ngồi không?
Trong bài: Mua vé tàu trực tuyến这座城市举办了一场学术会议。
zhè zuò chéng shì jǔ bàn le yì chǎng xué shù huì yì.Thành phố này đã tổ chức một hội nghị học thuật.
真的吗?后面的座位太远了。
zhēn de ma? hòu miàn de zuò wèi tài yuǎn le.Thật sao? Chỗ ngồi phía sau xa quá.
Trong bài: Chọn suất chiếu và chỗ ngồi xem phim