座谈
[zuò tán] [座 谈]
tọa đàm; trao đổi; thảo luận
不拘形式地讨论或交流意见
王老师邀请了几位优秀学员来校区座谈,交流备考心得。
wáng lǎo shī yāo qǐng le jǐ wèi yōu xiù xué yuán lái xiào qū zuò tán, jiāo liú bèi kǎo xīn dé.Thầy Vương đã mời vài học viên xuất sắc đến cơ sở tọa đàm để chia sẻ kinh nghiệm ôn thi.
buổi tọa đàm; cuộc thảo luận
座谈会或非正式的讨论
这次座谈取得了圆满成功。
zhè cì zuò tán qǔ dé le yuán mǎn chéng gōng.Cuộc tọa đàm lần này đã thành công tốt đẹp.
次、个
王老师,刚才关于学术伦理的座谈会,您觉得怎么样?
wáng lǎo shī, gāng cái guān yú xué shù lún lǐ de zuò tán huì, nín jué de zěn me yàng?Thầy Vương, buổi tọa đàm về đạo đức học thuật vừa rồi, thầy thấy thế nào?
Trong bài: Cải tổ quy trình bình duyệt ẩn danh trong xuất bản học thuật · 姑且校长邀请优秀毕业生参加座谈会。
xiào zhǎng yāo qǐng yōu xiù bì yè shēng cān jiā zuò tán huì.Hiệu trưởng mời các học sinh tốt nghiệp xuất sắc tham gia buổi tọa đàm.
嗯,今天模拟课堂座谈:内城区该不该限制私家车?大卫,你先说说理由。
èn, jīn tiān mó nǐ kè táng zuò tán: nèi chéng qū gāi bu gāi xiàn zhì sī jiā chē? dà wèi, nǐ xiān shuō shuō lǐ yóu.Ừm, hôm nay mô phỏng tọa đàm trên lớp: có nên hạn chế xe cá nhân ở nội đô không? Đại Vệ, em nói lý do trước đi.
Trong bài: Tranh luận về chính sách