XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

畅谈【暢談】

[chàng tán] [畅 谈]

nói chuyện thoải mái; thảo luận không kiêng dè

尽情、痛快地谈话。

课后,学员们围坐在一起,畅谈各自未来的职业规划。

kè hòu, xué yuán men wéi zuò zài yì qǐ, chàng tán gè zì wèi lái de zhí yè guī huà.

Sau giờ học, các học viên ngồi quây quần trò chuyện thoải mái về định hướng nghề nghiệp tương lai.