洽谈【洽談】
[qià tán] [洽 谈]
thảo luận
接洽商谈。
两家公司的商务代表正在就跨国投资项目进行深入洽谈。
liǎng jiā gōng sī de shāng wù dài biǎo zhèng zài jiù kuà guó tóu zī xiàng mù jìn xíng shēn rù qià tán.Đại diện thương mại của hai công ty đang thảo luận chuyên sâu về dự án đầu tư xuyên biên giới.
经理热情地招待了前来洽谈的客户。
jīng lǐ rè qíng dì zhāo dài le qián lái qià tán de kè hù.Giám đốc nhiệt tình tiếp đãi những khách hàng đến đàm phán.
这次经贸洽谈会吸引了众多外商参加。
zhè cì jīng mào qià tán huì xī yǐn le zhòng duō wài shāng cān jiā.Hội nghị đàm phán kinh tế thương mại lần này thu hút đông đảo thương nhân nước ngoài tham gia.
这两家科技企业正在洽谈跨国并购的具体方案。
zhè liǎng jiā kē jì qǐ yè zhèng zài qià tán kuà guó bìng gòu de jù tǐ fāng àn.Hai doanh nghiệp công nghệ này đang thương lượng phương án cụ thể cho việc mua bán và sáp nhập xuyên quốc gia.