运动会【運動會】
[yùn dòng huì] [运 动 会]
cuộc thi thể thao; lượng từ: 个 (gè)
学校或单位组织的体育比赛活动
我们学校下周要举办运动会。
wǒ men xué xiào xià zhōu yào jǔ bàn yùn dòng huì.Trường chúng tôi tuần sau sẽ tổ chức đại hội thể thao.
个
运动会的开幕式表演精彩极了。
yùn dòng huì de kāi mù shì biǎo yǎn jīng cǎi jí le.Tiết mục biểu diễn trong lễ khai mạc đại hội thể thao vô cùng đặc sắc.
全校师生都参加了这次运动会。
quán xiào shī shēng dōu cān jiā le zhè cì yùn dòng huì.Toàn thể giáo viên và học sinh trong trường đều tham gia đại hội thể thao này.
他在运动会上破了学校的纪录。
tā zài yùn dòng huì shàng pò le xué xiào de jì lù.Anh ấy đã phá kỷ lục của trường tại đại hội thể thao.
