运输【運輸】
[yùn shū] [运 输]
vận chuyển; mang; chuyên chở
用工具把人或物资从一地运到另一地。
这些水果用火车来运输。
zhè xiē shuǐ guǒ yòng huǒ chē lái yùn shū.Chỗ hoa quả này được vận chuyển bằng tàu hỏa.
ngành vận tải; việc vận tải
指运输事业或运输工作。
交通运输对城市发展非常重要。
jiāo tōng yùn shū duì chéng shì fā zhǎn fēi cháng zhòng yào.Giao thông vận tải rất quan trọng đối với sự phát triển của thành phố.
嗯,最近运输次数也多了,是这个原因吗?
èn, zuì jìn yùn shū cì shù yě duō le, shì zhè ge yuán yīn ma?Ừm, gần đây số lần vận chuyển cũng tăng, có phải do nguyên nhân này không?
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时好,那我负责对接冷链物流,确保运输时效。
hǎo, nà wǒ fù zé duì jiē lěng liàn wù liú, què bǎo yùn shū shí xiào.Được, vậy mình chịu trách nhiệm kết nối logistics chuỗi lạnh, đảm bảo thời gian vận chuyển.
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得先和供应商重新议价,再整合部分运输任务。
xiān hé gōng yìng shāng chóng xīn yì jià, zài zhěng hé bù fen yùn shū rèn wu.Trước tiên thương lượng lại giá với nhà cung cấp, rồi gộp một phần nhiệm vụ vận chuyển.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时