运送【運送】
[yùn sòng] [运 送]
vận chuyển; mang
把人或物资运到别处。
卡车正忙着向灾区运送紧急救援物资。
kǎ chē zhèng máng zhe xiàng zāi qū yùn sòng jǐn jí jiù yuán wù zī.Xe tải đang bận rộn vận chuyển vật tư cứu trợ khẩn cấp đến vùng thiên tai.
都是通过海运送到欧洲的吧?
dōu shì tōng guò hǎi yùn sòng dào ōu zhōu de ba?Đều là thông qua đường biển gửi đến châu Âu phải không?
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不志愿者们接力运送紧急救灾物资。
zhì yuàn zhě men jiē lì yùn sòng jǐn jí jiù zāi wù zī.Các tình nguyện viên tiếp sức vận chuyển vật tư cứu trợ khẩn cấp.
政府向灾区运送了大量的救援物资。
zhèng fǔ xiàng zāi qū yùn sòng le dà liàng de jiù yuán wù zī.Chính phủ đã vận chuyển một lượng lớn hàng hóa cứu trợ đến vùng thiên tai.