赠送【贈送】
[zèng sòng] [赠 送]
tặng quà
无报酬地把东西送给别人
商店赠送了一些小礼物。
shāng diàn zèng sòng le yì xiē xiǎo lǐ wù.Cửa hàng đã tặng một vài món quà nhỏ.
毕业时大家互相赠送礼物留念。
bì yè shí dà jiā hù xiāng zèng sòng lǐ wù liú niàn.Khi tốt nghiệp mọi người tặng quà cho nhau để làm kỷ niệm.
纪念馆赠送给嘉宾一套精美画册。
jì niàn guǎn zèng sòng gěi jiā bīn yí tào jīng měi huà cè.Nhà tưởng niệm tặng các vị khách quý một bộ tập tranh tinh xảo.