赠【贈】
[zèng]
tặng; đẩy lùi; trao tặng danh hiệu sau khi chết (cũ)
无偿给予或追封
朋友赠给我一本书。
péng yǒu zèng gěi wǒ yì běn shū.Bạn tôi tặng cho tôi một cuốn sách.
那立遗嘱时,要怎么妥善处理网络账号的遗赠问题才合规呢?
nà lì yí zhǔ shí, yào zěn me tuǒ shàn chǔ lǐ wǎng luò zhàng hào de yí zèng wèn tí cái hé guī ne?Vậy khi lập di chúc, làm thế nào để xử lý thỏa đáng vấn đề để lại tài khoản mạng cho đúng quy định ạ?
Trong bài: Thảo luận tính pháp lý của việc thừa kế tài sản kỹ thuật số毕业时大家互相赠送礼物留念。
bì yè shí dà jiā hù xiāng zèng sòng lǐ wù liú niàn.Khi tốt nghiệp mọi người tặng quà cho nhau để làm kỷ niệm.
购买这本书会赠送一套精美书签。
gòu mǎi zhè běn shū huì zèng sòng yí tào jīng měi shū qiān.Mua cuốn sách này sẽ được tặng một bộ thẻ đánh dấu sách tinh xảo.