给【給】
[gěi]
cho; để; cho lợi ích của
他给我一本书。
tā gěi wǒ yì běn shū.Anh ấy cho tôi một quyển sách.
đưa; giao; tặng
把东西交给别人
姐姐给了我两张票。
jiě jie gěi le wǒ liǎng zhāng piào.Chị đã cho tôi hai tấm vé.
bị; do
引出动作施事,表示被动
杯子给弟弟打破了。
bēi zi gěi dì di dǎ pò le.Cái cốc bị em trai làm vỡ rồi.
好!我问完妈妈就给你发消息。
hǎo! wǒ wèn wán mā ma jiù gěi nǐ fā xiāo xī.Được! Mình hỏi mẹ xong sẽ nhắn tin cho bạn.
Trong bài: Rủ đi bơi · 会 / 能 / 可以服务员,请给我一杯新鲜果汁。
fú wù yuán, qǐng gěi wǒ yì bēi xīn xiān guǒ zhī.Phục vụ, xin cho tôi một cốc nước ép tươi.
行,请给我看一下你的学生卡。
xíng, qǐng gěi wǒ kàn yí xià nǐ de xué shēng kǎ.Được, xin hãy đưa tôi xem thẻ học sinh của bạn.
Trong bài: Mượn sách thư viện