赋予【賦予】
[fù yǔ] [赋 予]
giao phó; ủy thác (nhiệm vụ); trao tặng
交给重大任务或给予权利、意义等
宪法赋予了每位公民平等的受教育权。
xiàn fǎ fù yǔ le měi wèi gōng mín píng děng de shòu jiào yù quán.Hiến pháp trao cho mỗi công dân quyền bình đẳng về học tập.
安全例外条款赋予缔约方自主裁量权,以防范潜在的安全威胁。
ān quán lì wài tiáo kuǎn fù yǔ dì yuē fāng zì zhǔ cái liáng quán, yǐ fáng fàn qián zài de ān quán wēi xié.Điều khoản ngoại lệ an ninh trao cho các bên ký kết quyền tự quyết định để phòng ngừa rủi ro an ninh tiềm ẩn.
Trong bài: Trọng tài tranh chấp biện pháp kiểm soát xuất khẩu bán dẫn · 诚然改革开放赋予了城市新的活力。
gǎi gé kāi fàng fù yǔ le chéng shì xīn de huó lì.Cải cách mở cửa đã mang lại sức sống mới cho thành phố.
正是这种复杂的张力,赋予了这部作品超越时代的文学普适价值。
zhèng shì zhè zhǒng fù zá de zhāng lì, fù yǔ le zhè bù zuò pǐn chāo yuè shí dài de wén xué pǔ shì jià zhí.Chính sức căng phức tạp này đã mang lại cho tác phẩm giá trị văn học phổ quát vượt thời đại.
Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại