致
[zhì]
gửi; bày tỏ; dẫn đến; gây ra
给予表达,或引起某种后果
领导向全体员工致以诚挚的问候。
lǐng dǎo xiàng quán tǐ yuán gōng zhì yǐ chéng zhì de wèn hòu.Lãnh đạo gửi lời hỏi thăm chân thành đến toàn thể nhân viên.
tỉ mỉ, tinh xảo
精细、精密
这件玉雕艺术品做工极其精致。
zhè jiàn yù diāo yì shù pǐn zuò gōng jí qí jīng zhì.Tác phẩm điêu khắc ngọc này chế tác cực kỳ tinh xảo.
hứng thú, ý vị, phong thái
情趣、意态
大家边吃边聊,谈话兴致很高。
dà jiā biān chī biān liáo, tán huà xìng zhì hěn gāo.Mọi người vừa ăn vừa trò chuyện, hứng thú nói chuyện rất cao.
对,缺少必修学分会导致注册受限。
duì, quē shǎo bì xiū xué fēn huì dǎo zhì zhù cè shòu xiàn.Đúng, thiếu các học phần bắt buộc sẽ khiến việc đăng ký bị hạn chế.
Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不我大致了解了这个项目的情况。
wǒ dà zhì liǎo jiě le zhè ge xiàng mù dì qíng kuàng.Tôi đã nắm đại khái tình hình của dự án này.
连一个大致的评估周期也无法确定吗?
lián yí gè dà zhì de píng gū zhōu qī yě wú fǎ què dìng ma?Ngay cả một chu kỳ đánh giá đại khái cũng không thể xác định sao ạ?
Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有