细致【細緻】
[xì zhì] [细 致]
tinh tế; tinh vi; cẩn thận
仔细周密,精细
他的调查工作非常细致。
tā de diào chá gōng zuò fēi cháng xì zhì.Công tác điều tra của anh ấy rất tỉ mỉ.
有您这番细致的点拨,我心里踏实多了,明天的汇报我一定全力以赴!
yǒu nín zhè fān xì zhì de diǎn bō, wǒ xīn lǐ tā shi duō le, míng tiān de huì bào wǒ yí dìng quán lì yǐ fù!Có được sự chỉ bảo tỉ mỉ này của thầy, em yên tâm hơn nhiều rồi, buổi báo cáo ngày mai em nhất định sẽ dốc hết sức mình!
Trong bài: Góp ý bài thuyết trình của đồng nghiệp虽然历经数百年,但这些细致条款恰好还原古代跨国贸易的契约精神。
suī rán lì jīng shù bǎi nián, dàn zhè xiē xì zhì tiáo kuǎn qià hǎo huán yuán gǔ dài kuà guó mào yì de qì yuē jīng shén.Tuy đã trải qua hàng trăm năm, nhưng những điều khoản tỉ mỉ này vừa khéo tái hiện tinh thần khế ước của mậu dịch xuyên quốc gia thời cổ đại.
Trong bài: Khảo chứng văn bản hợp đồng thương mại Con đường Tơ lụa trên biển别急,我们可以拿封装测试和特定架构专利去对冲,先做细致的专利价值评估再谈。
bié jí, wǒ men kě yǐ ná fēng zhuāng cè shì hé tè dìng jià gòu zhuān lì qù duì chōng, xiān zuò xì zhì de zhuān lì jià zhí píng gū zài tán.Đừng vội, ta có thể dùng bằng sáng chế đóng gói thử nghiệm và kiến trúc đặc thù để bù trừ, làm thẩm định giá trị sáng chế kỹ lưỡng rồi hẵng bàn.
Trong bài: Đàm phán chuyển giao công nghệ và sở hữu trí tuệ