细菌【細菌】
[xì jūn] [细 菌]
vi khuẩn; mầm bệnh
微小的单细胞微生物,有些会致病。
饭前洗手可以有效减少细菌感染的风险。
fàn qián xǐ shǒu kě yǐ yǒu xiào jiǎn shǎo xì jūn gǎn rǎn de fēng xiǎn.Rửa tay trước khi ăn có thể giảm hiệu quả nguy cơ nhiễm vi khuẩn.
您说得对,一旦冷链断裂超过两小时,细菌就会迅速大量繁殖。
nín shuō de duì, yí dàn lěng liàn duàn liè chāo guò liǎng xiǎo shí, xì jūn jiù huì xùn sù dà liàng fán zhí.Thầy nói đúng ạ, một khi chuỗi lạnh bị đứt gãy quá hai tiếng thì vi khuẩn sẽ sinh sôi nhanh với số lượng lớn.
Trong bài: Kiểm soát an toàn chuỗi lạnh cho ngân hàng thực phẩm cộng đồng · 一旦…就…医生说炎症是因为细菌感染。
yī shēng shuō yán zhèng shì yīn wèi xì jūn gǎn rǎn.Bác sĩ nói viêm nhiễm là do nhiễm khuẩn.
这种只求速效的心态,无形中给细菌施加了巨大的选择性压力。
zhè zhǒng zhǐ qiú sù xiào de xīn tài, wú xíng zhōng gěi xì jūn shī jiā le jù dà de xuǎn zé xìng yā lì.Tâm lý chỉ cầu hiệu quả nhanh này đã vô hình trung tạo ra áp lực chọn lọc to lớn cho vi khuẩn.
Trong bài: Báo động kháng kháng sinh trong y tế cộng đồng · 一味