XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

菌

[jūn]

mầm; khuẩn; nấm

不过洁净室要求苛刻,得穿十二小时无菌防护服。

bú guò jié jìng shì yāo qiú kē kè, de chuān shí èr xiǎo shí wú jūn fáng hù fú.

Nhưng mà phòng sạch yêu cầu ngặt nghèo lắm, phải mặc đồ bảo hộ vô trùng mười hai tiếng liên tục.

Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得

医生说炎症是因为细菌感染。

yī shēng shuō yán zhèng shì yīn wèi xì jūn gǎn rǎn.

Bác sĩ nói viêm nhiễm là do nhiễm khuẩn.

现代染料很容易受到湿度、霉菌之类的因素影响而氧化。

xiàn dài rǎn liào hěn róng yì shòu dào shī dù, méi jūn zhī lèi de yīn sù yǐng xiǎng ér yǎng huà.

Thuốc nhuộm hiện đại rất dễ bị oxy hoá bởi các yếu tố như độ ẩm, nấm mốc vân vân.

Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的