XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

细【細】

[xì]

1.mỏng hoặc thon; mịn như hạt; mỏng và mềm

直径小;颗粒小;声音轻微

她的声音很细。

tā de shēng yīn hěn xì.

Giọng của cô ấy rất nhỏ nhẹ.

2.tỉ mỉ; kỹ càng; chu đáo

详细;仔细

她是个心很细的女孩子。

tā shì gè xīn hěn xì de nǚ hái zi.

Cô ấy là một cô gái rất chu đáo, cẩn thận.

没问题,我先仔细看一遍草案。

méi wèn tí, wǒ xiān zǐ xì kàn yí biàn cǎo àn.

Không thành vấn đề, để tôi xem kỹ bản thảo một lượt trước.

Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…

由于篇幅有限,细节不再赘述。

yóu yú piān fú yǒu xiàn, xì jié bú zài zhuì shù.

Do dung lượng bài viết có hạn, các chi tiết sẽ không nói thêm nữa.

先别急,我们再仔细斟酌一下吧。

xiān bié jí, wǒ men zài zǐ xì zhēn zhuó yí xià ba.

Đừng vội, chúng ta cân nhắc kỹ thêm chút đã.

Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…