纤维【纖維】
[xiān wéi] [纤 维]
1.chất xơ; lượng từ: 种 (zhǒng)
天然或人工合成的细丝状物质。
多吃富含膳食纤维的蔬菜水果,有助于促进肠道健康。
duō chī fù hán shàn shí xiān wéi de shū cài shuǐ guǒ, yǒu zhù yú cù jìn cháng dào jiàn kāng.Ăn nhiều rau quả giàu chất xơ giúp tăng cường sức khỏe đường ruột.
2.sợi (mô tế bào sinh học)
动植物体由细丝构成的组织结构。
人体的肌肉纤维具有很强的收缩能力。
rén tǐ de jī ròu xiān wéi jù yǒu hěn qiáng de shōu suō néng lì.Sợi cơ của cơ thể người có khả năng co giãn rất mạnh.
种
屏幕放大后连纤维纹理也能看清,这难道还不够替代实物吗?
píng mù fàng dà hòu lián xiān wéi wén lǐ yě néng kàn qīng, zhè nán dào hái bú gòu tì dài shí wù ma?Màn hình sau khi phóng to thì ngay cả kết cấu sợi cũng nhìn rõ, thế này chẳng lẽ vẫn chưa đủ để thay thế hiện vật sao ạ?
Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于这副船桨由轻便的碳纤维制成。
zhè fù chuán jiǎng yóu qīng biàn de tàn xiān wéi zhì chéng.Đôi mái chèo này được làm từ sợi carbon nhẹ.
查阅起来确实便利,但你不能忽视纸张纤维的触感与墨层厚度。
chá yuè qǐ lái què shí biàn lì, dàn nǐ bù néng hū shì zhǐ zhāng xiān wéi de chù gǎn yǔ mò céng hòu dù.Tra cứu thì đúng là tiện lợi, nhưng em không thể bỏ qua cảm giác xúc giác của thớ giấy và độ dày của lớp mực.
Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于