细微【細微】
[xì wēi] [细 微]
nhỏ bé; tinh vi; mịn
极其细小或微小
经验丰富的外教能够敏锐察觉学生发音的细微差异。
jīng yàn fēng fù de wài jiào néng gòu mǐn ruì chá jué xué shēng fā yīn de xì wēi chā yì.Giáo viên bản xứ giàu kinh nghiệm có thể nhạy bén nhận ra sự khác biệt nhỏ bé trong phát âm của học viên.
王老师,您看这件宋代瓷器,表面出现了细微的裂纹。
wáng lǎo shī, nín kàn zhè jiàn sòng dài cí qì, biǎo miàn chū xiàn le xì wēi de liè wén.Thầy Vương, thầy xem món đồ gốm thời Tống này, trên bề mặt xuất hiện vết rạn li ti.
Trong bài: Bảo tồn cổ vật viện bảo tàng · 由他善于通过细微线索推理案件经过。
tā shàn yú tōng guò xì wēi xiàn suǒ tuī lǐ àn jiàn jīng guò.Anh ấy giỏi suy luận diễn biến vụ án thông qua những manh mối nhỏ.
他能轻易分辨出这两张照片的细微差别。
tā néng qīng yì fēn biàn chū zhè liǎng zhāng zhào piàn de xì wēi chā bié.Anh ấy có thể dễ dàng phân biệt sự khác biệt nhỏ giữa hai bức ảnh này.