明显【明顯】
[míng xiǎn] [明 显]
rõ ràng; rõ rệt; hiển nhiên
清楚易见,不难觉察
他的进步很明显。
tā de jìn bù hěn míng xiǎn.Sự tiến bộ của anh ấy rất rõ ràng.
挺明显的,您看上去也格外疲惫。
tǐng míng xiǎn de, nín kàn shàng qù yě gé wài pí bèi.Khá rõ ạ, trông thầy cũng đặc biệt mệt mỏi.
Trong bài: Trông có vẻ mệt đấy · 看起来 / 看上去这篇文章带有明显的个人感情。
zhè piān wén zhāng dài yǒu míng xiǎn de gè rén gǎn qíng.Bài viết này mang theo cảm xúc cá nhân rõ rệt.
这些数字化举措短期内见效明显吗?
zhè xiē shù zì huà jǔ cuò duǎn qī nèi jiàn xiào míng xiǎn ma?Những biện pháp số hóa này trong ngắn hạn có hiệu quả rõ rệt không?
Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类