XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

显著【顯著】

[xiǎn zhù] [显 著]

nổi bật; đáng chú ý; đáng kể

非常明显,容易看出来

经过努力,他的成绩有了显著提高。

jīng guò nǔ lì, tā de chéng jì yǒu le xiǎn zhù tí gāo.

Qua nỗ lực, thành tích của anh ấy đã tiến bộ rõ rệt.

行,这类培训能显著增强数字包容性。

xíng, zhè lèi péi xùn néng xiǎn zhù zēng qiáng shù zì bāo róng xìng.

Được, hình thức tập huấn này có thể tăng cường tính bao trùm số một cách rõ rệt.

Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi

戒烟能显著降低患肺癌的风险。

jiè yān néng xiǎn zhù jiàng dī huàn fèi ái de fēng xiǎn.

Bỏ thuốc lá có thể giảm đáng kể nguy cơ mắc ung thư phổi.

大功告成,今晚的突击总算成效显著。

dà gōng gào chéng, jīn wǎn de tū jī zǒng suàn chéng xiào xiǎn zhù.

Thành công tốt đẹp, đợt làm gấp tối nay rốt cuộc cũng có kết quả rõ rệt.

Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性