分明
[fēn míng] [分 明]
rõ ràng; minh bạch; rõ rệt
清楚、界限清晰
他的爱恨分明,从不隐瞒自己的真实情感。
tā de ài hèn fēn míng, cóng bù yǐn mán zì jǐ de zhēn shí qíng gǎn.Tình cảm yêu ghét của anh ấy rất rõ ràng, không bao giờ che giấu cảm xúc thật của mình.
rõ ràng là; hẳn là
表示断定,相当于“显然”、“明明”
这分明是你的不对,怎么能怪别人?
zhè fēn míng shì nǐ de bú duì, zěn me néng guài bié rén?Rõ ràng là lỗi của bạn, sao có thể trách người khác?
结构要层次分明,章节标题要对应内容。
jié gòu yào céng cì fēn míng, zhāng jié biāo tí yào duì yìng nèi róng.Cấu trúc phải có các lớp rõ ràng, tiêu đề chương phải tương ứng với nội dung.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求太好了,权责分明之后,大家才能安心在楼顶种菜。
tài hǎo le, quán zé fēn míng zhī hòu, dà jiā cái néng ān xīn zài lóu dǐng zhòng cài.Tốt quá, sau khi quyền hạn và trách nhiệm rõ ràng thì mọi người mới có thể yên tâm trồng rau trên mái nhà.
Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…王老师,我们海外合作方私自仿制新款,这分明是侵犯知识产权。
wáng lǎo shī, wǒ men hǎi wài hé zuò fāng sī zì fǎng zhì xīn kuǎn, zhè fēn míng shì qīn fàn zhī shi chǎn quán.Thầy Vương, đối tác nước ngoài tự ý nhái mẫu mới, rõ ràng là xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.
Trong bài: Xử lý tranh chấp sở hữu trí tuệ xuyên biên giới