发明【發明】
[fā míng] [发 明]
phát minh; một phát minh; lượng từ: 个 (gè)
创造出从前没有的新事物或方法
是谁发明了这台电脑?
shì shuí fā míng le zhè tái diàn nǎo?Ai đã phát minh ra chiếc máy tính này?
个
嗯,表面上看,前者主张向外探寻事物之理,后者侧重向内发明本心。
èn, biǎo miàn shàng kàn, qián zhě zhǔ zhāng xiàng wài tàn xún shì wù zhī lǐ, hòu zhě cè zhòng xiàng nèi fā míng běn xīn.Ừ, nhìn bề ngoài thì bên trước chủ trương hướng ngoại tìm tòi lý của sự vật, bên sau nghiêng về hướng nội phát hiện bản tâm.
Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不他向大家展示了自己的新发明。
tā xiàng dà jiā zhǎn shì le zì jǐ de xīn fā míng.Anh ấy đã trình diễn phát minh mới của mình cho mọi người xem.
啊,我明白了。村里的手艺都是一代代传下来的,很难找到最初的发明人。
a, wǒ míng bái le. cūn lǐ de shǒu yì dōu shì yí dài dài chuán xià lái de, hěn nán zhǎo dào zuì chū de fā míng rén.À, em hiểu rồi. Tay nghề trong làng đều được truyền từ đời này sang đời khác, rất khó để tìm ra người phát minh ban đầu.
Trong bài: Bảo hộ sở hữu trí tuệ cho tri thức dân gian và làng nghề truyền thống · 不外乎