发生
[fā shēng] [发 生]
xảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phát
出现某种情况或事情
昨天路上发生了一起大事。
zuó tiān lù shang fā shēng le yì qǐ dà shì.Hôm qua trên đường đã xảy ra một chuyện lớn.
发生什么事了?你慢慢说。
fā shēng shén me shì le? nǐ màn màn shuō.Đã xảy ra chuyện gì thế? Em cứ từ từ nói.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被事情发生时,经理正好也在场。
shì qíng fā shēng shí, jīng lǐ zhèng hǎo yě zài chǎng.Khi sự việc xảy ra, giám đốc cũng vừa hay có mặt.
这不合理,当时明明是传感器先发生故障的。
zhè bù hé lǐ, dāng shí míng míng shì chuán gǎn qì xiān fā shēng gù zhàng de.Điều này không hợp lý, lúc đó rõ ràng là cảm biến bị hỏng trước.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被