XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

出

[chū]

đi ra; đi ra ngoài; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra

从里面到外面;发生或产生

我出门。

wǒ chū mén.

Tôi ra ngoài.

lượng từ cho vở kịch

用于计算戏曲剧目

今晚我们去看一出戏。

jīn wǎn wǒ men qù kàn yì chū xì.

Tối nay chúng ta đi xem một vở kịch.

对啊,我今天坐出租车。你呢?

duì a, wǒ jīn tiān zuò chū zū chē. nǐ ne?

Đúng vậy, hôm nay mình đi taxi. Còn bạn?

Trong bài: Hỏi vị trí trạm xe buýt

今天晚上他们要演出一个节目。

jīn tiān wǎn shàng tā men yào yǎn chū yí gè jié mù.

Tối nay họ sẽ biểu diễn một tiết mục.

八点太晚了。你坐出租车来吗?

bā diǎn tài wǎn le. nǐ zuò chū zū chē lái ma?

8 giờ muộn quá. Cậu đi xe taxi đến à?

Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就