入
[rù]
đi vào; tham gia; trở thành thành viên
进去;参加;成为其中一员。
非工作人员请勿入内。
fēi gōng zuò rén yuán qǐng wù rù nèi.Người không có nhiệm vụ miễn vào.
khoản thu; thu nhập
收入;收进的财物。
家庭开支应该做到量入为出。
jiā tíng kāi zhī yīng gāi zuò dào liàng rù wéi chū.Chi tiêu gia đình nên liệu cơm gắp mắm.
hợp; vừa vặn
合乎;合拍。
这首曲子旋律优美,极其入耳。
zhè shǒu qǔ zi xuán lǜ yōu měi, jí qí rù ěr.Giai điệu bản nhạc này rất hay, nghe vô cùng êm tai.
那你的收入平时是怎么安排的?
nà nǐ de shōu rù píng shí shì zěn me ān pái de?Vậy thu nhập của bạn ngày thường phân bổ như thế nào?
Trong bài: Chỉ dựa vào tiết kiệm là chưa đủ · 光他的收入低于当地的平均水平。
tā de shōu rù dī yú dāng dì de píng jūn shuǐ píng.Thu nhập của anh ấy thấp hơn mức trung bình của địa phương.
我需要明天入住。住三个晚上。
wǒ xū yào míng tiān rù zhù. zhù sān gè wǎn shàng.Tôi cần nhận phòng vào ngày mai. Ở ba đêm.
Trong bài: Đặt phòng khách sạn