输入【輸入】
[shū rù] [输 入]
nhập khẩu; nhập liệu
将数据、信息或货物传入内部。
请在这里输入你的名字。
qǐng zài zhè lǐ shū rù nǐ de míng zì.Vui lòng nhập tên của bạn vào đây.
đầu vào; sự nhập vào
传入的信息、能量或资金
系统需要连续的信号输入。
xì tǒng xū yào lián xù de xìn hào shū rù.Hệ thống cần đầu vào tín hiệu liên tục.
对,输入五十块,再点确认。
duì, shū rù wǔ shí kuài, zài diǎn què rèn.Đúng rồi, nhập năm mươi tệ, rồi bấm xác nhận.
Trong bài: Nạp tiền điện thoại请根据屏幕上的提示输入密码。
qǐng gēn jù píng mù shàng de tí shì shū rù mì mǎ.Vui lòng nhập mật khẩu theo hướng dẫn trên màn hình.
真的吗?快输入验证码就开通成功了。
zhēn de ma? kuài shū rù yàn zhèng mǎ jiù kāi tōng chéng gōng le.Thật sao? Mau nhập mã xác nhận là kích hoạt thành công rồi.
Trong bài: Đăng ký ngân hàng di động tại quầy · Bổ ngữ xu hướng