融入
[róng rù] [融 入]
hòa vào; tích hợp; đồng hóa
融合并加入其中,与周围成为一体。
新员工需要尽快融入团队,适应工作节奏。
xīn yuán gōng xū yào jǐn kuài róng rù tuán duì, shì yìng gōng zuò jié zòu.Nhân viên mới cần nhanh chóng hòa nhập vào tập thể và thích nghi với nhịp độ công việc.
对啊,但怎么在表演中融入现代舞台表现手法呢?
duì a, dàn zěn me zài biǎo yǎn zhōng róng rù xiàn dài wǔ tái biǎo xiàn shǒu fǎ ne?Đúng vậy ạ, nhưng làm sao để lồng ghép thủ pháp biểu diễn sân khấu hiện đại vào biểu diễn ạ?
Trong bài: Bàn chiến lược đổi mới hí kịch truyền thống tiếp cận giới trẻ这栋建筑融入了现代艺术元素。
zhè dòng jiàn zhù róng rù le xiàn dài yì shù yuán sù.Tòa kiến trúc này kết hợp các yếu tố nghệ thuật hiện đại.
嗯,文化隔阂带来的焦虑让我很难融入这里的生活。
èn, wén huà gé hé dài lái de jiāo lǜ ràng wǒ hěn nán róng rù zhè lǐ de shēng huó.Ừm, sự lo âu do rào cản văn hóa mang lại khiến tớ rất khó hòa nhập cuộc sống ở đây.
Trong bài: Tháo gỡ khủng hoảng sốc văn hoá khi du học