融
[róng]
tan; chảy; hòa lẫn
融化或融合混杂
阳光照耀着大地,山顶的积雪开始融了。
yáng guāng zhào yào zhe dà dì, shān dǐng de jī xuě kāi shǐ róng le.Ánh nắng chiếu sáng mặt đất, tuyết đọng trên đỉnh núi bắt đầu tan.
ấm áp; hòa hợp; đầm ấm
和睦;舒适祥和
他们全家团聚在一起,其乐融融。
tā men quán jiā tuán jù zài yì qǐ, qí lè róng róng.Cả nhà họ sum họp bên nhau, tràn ngập niềm vui ấm áp.
huy động; lưu thông (vốn)
流通资金或借贷
公司成功融到了一笔发展资金。
gōng sī chéng gōng róng dào le yì bǐ fā zhǎn zī jīn.Công ty đã huy động thành công một khoản vốn phát triển.
那具体的融通路径应该是什么呢?
nà jù tǐ de róng tōng lù jìng yīng gāi shì shén me ne?Vậy con đường dung hòa cụ thể nên là gì ạ?
Trong bài: Tranh luận đức trị và pháp trị trong quản trị công xã hội hiện đại · 以…为…这所学校的师生关系非常融洽。
zhè suǒ xué xiào de shī shēng guān xì fēi cháng róng qià.Mối quan hệ giữa giáo viên và học sinh ở trường này rất hòa hợp.
小美,今天下午的融资谈判失败了。
xiǎo měi, jīn tiān xià wǔ de róng zī tán pàn shī bài le.Tiểu Mỹ, buổi đàm phán gọi vốn chiều nay thất bại rồi.
Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来